1. VAI
Đo ngang từ điểm đầu vai bên này đến điểm đầu vai bên kia.
2. NGỰC
Từ nách hạ xuống khoảng 2 cm, đo ngang từ mép áo bên này sang mép áo bên kia.
3. CHIỀU DÀI ÁO
Đo từ điểm cao nhất của vai, sát chân cổ, xuống đến hết lai áo.
4. TAY ÁO
Đo từ điểm đầu vai đến hết mép tay áo.
01 / EO
Đặt quần trên mặt phẳng, đo ngang phần lưng quần từ mép bên này sang mép bên kia.
02 / CHIỀU DÀI
Đo từ mép trên của lưng quần xuống đến hết lai quần theo đường sườn ngoài.
03 / RỘNG ỐNG
Đo ngang miệng ống quần từ mép bên này sang mép bên kia.
LƯU Ý
Số đo được thực hiện trực tiếp trên sản phẩm khi đặt phẳng. Kích thước thực tế có thể chênh lệch khoảng 1–2 cm tùy theo chất liệu và phương pháp đo.